Át Gậy (Ace of Wands)
Tất cả 78 lá

Át Gậy

Tên tiếng Anh: Ace of Wands

Nhóm
Ẩn Phụ, bộ Gậy
Nguyên tố
Lửa
Cung hoàng đạo
Bạch Dương, Sư Tử, Nhân Mã
Có hay Không
xuôi: Có, ngược: Không

Nghĩa xuôi

cảm hứng, khởi đầu mới, đam mê, tiềm năng

Một tia lửa mới vừa bùng lên trong bạn, có thể là một ý tưởng, một dự án hay một niềm đam mê. Năng lượng lúc này dồi dào và sẵn sàng được dùng. Đây là thời điểm tốt để bắt đầu điều bạn ấp ủ.

Nghĩa ngược

trì hoãn, thiếu động lực, ý tưởng bị chặn

Ý tưởng có đó nhưng bạn chưa tìm được lực để bắt tay vào làm. Có thể bạn đang mệt, đang do dự hoặc thời điểm chưa chín. Hãy cho mình thời gian nạp lại năng lượng thay vì ép buộc.

Lời khuyên: Hãy nắm lấy ý tưởng đang làm bạn hào hứng và bước bước đầu tiên ngay hôm nay.

Theo Waite (1911)

Xuôi
Creation, invention, enterprise, the powers which result in these; principle, beginning, source; birth, family, origin, and in a sense the virility which is behind them; the starting point of enterprises; according to another account, money, fortune, inheritance.
Ngược
Fall, decadence, ruin, perdition, to perish also a certain clouded joy.

Tình cảm, công việc và nội tâm

Theo Tarotoo, giữ nguyên tiếng Anh.

Tình cảm
Xuôi: passionate beginning, strong chemistry, romantic excitement, renewed desire
Ngược: false start, lost spark, hesitation, blocked passion
Công việc
Xuôi: creative spark, new business venture, inspired career beginning, taking initiative
Ngược: delays, lack of motivation, blocked creativity, false start
Tinh thần
Xuôi: spiritual inspiration, awakening life force, creative purpose, acting on inner fire
Ngược: blocked inspiration, lost spark, hesitation, stalled creative fire

Đoạn trích nguồn

Các đoạn trích được giữ nguyên ngôn ngữ gốc để trích dẫn chính xác.

WANDS Ace A hand issuing from a cloud grasps a stout wand or club. Divinatory Meanings: Creation, invention, enterprise, the powers which result in these; principle, beginning, source; birth, family, origin, and in a sense the virility which is behind them; the starting point of enterprises; according to another account, money, fortune, inheritance. Reversed: Fall, decadence, ruin, perdition, to perish also a certain clouded joy.