
Tất cả 78 lá
Bốn Tiền
Tên tiếng Anh: Four of Pentacles
- Nhóm
- Ẩn Phụ, bộ Tiền
- Nguyên tố
- Đất
- Hành tinh
- Mặt Trời
- Cung hoàng đạo
- Ma Kết
- Có hay Không
- xuôi: Có thể, ngược: Có thể
Nghĩa xuôi
giữ gìn, an toàn tài chính, kiểm soát
Bạn đang muốn giữ chặt những gì mình có để cảm thấy an toàn. Tiết kiệm và quản lý tốt là điều đáng quý. Nhưng hãy để ý xem sự giữ gìn có đang khiến bạn khép lòng hay không.
Nghĩa ngược
keo kiệt, sợ mất mát, buông bớt kiểm soát
Nỗi sợ mất mát có thể khiến bạn quá dè dặt với tiền bạc hoặc với các mối quan hệ. Cũng có khi bạn đang học cách nới lỏng tay và chia sẻ nhiều hơn. Sự an toàn thật sự đến từ bên trong.
Lời khuyên: Hãy giữ những gì cần giữ, và mở lòng với những gì đáng để cho đi.
Theo Waite (1911)
- Xuôi
- The surety of possessions, cleaving to that which one has, gift, legacy, inheritance.
- Ngược
- Suspense, delay, opposition.
Tình cảm, công việc và nội tâm
Theo Tarotoo, giữ nguyên tiếng Anh.
- Tình cảm
- Xuôi: possessiveness, fear of vulnerability, holding tightly to a relationship, emotional control
- Ngược: letting go, loosening control, generosity, fear easing
- Công việc
- Xuôi: protecting your position, financial caution, resistance to career change, controlling resources
- Ngược: loosening control, financial release, generosity, letting go of security
- Tinh thần
- Xuôi: attachment to security, blocked energy, fear of letting go, learning spiritual generosity
- Ngược: loosening attachment, learning generosity, releasing control, fear of letting go easing
Đoạn trích nguồn
Các đoạn trích được giữ nguyên ngôn ngữ gốc để trích dẫn chính xác.
PENTACLES Four A crowned figure, having a pentacle over his crown, clasps another with hands and arms; two pentacles are under his feet. He holds to that which he has. Divinatory Meanings: The surety of possessions, cleaving to that which one has, gift, legacy, inheritance. Reversed: Suspense, delay, opposition.