Thị Đồng Tiền (Page of Pentacles)
Tất cả 78 lá

Thị Đồng Tiền

Tên tiếng Anh: Page of Pentacles

Nhóm
Ẩn Phụ, bộ Tiền
Nguyên tố
Đất
Cung hoàng đạo
Kim Ngưu, Xử Nữ, Ma Kết
Có hay Không
xuôi: Có, ngược: Không

Nghĩa xuôi

học hỏi, khởi đầu thực tế, chăm chỉ

Bạn đang có tinh thần ham học và mong muốn bắt đầu điều gì đó thiết thực. Đây là lúc tốt cho việc học, tìm hiểu một nghề mới hoặc lên kế hoạch tài chính. Từng bước nhỏ, đều đặn sẽ mang lại kết quả.

Nghĩa ngược

trì hoãn, thiếu tập trung, kế hoạch dang dở

Bạn có nhiều ý tưởng nhưng chưa bắt tay làm, hoặc dễ bị phân tâm giữa chừng. Kế hoạch thiếu sự theo đuổi sẽ khó thành hình. Hãy chọn một việc và làm đến nơi đến chốn.

Lời khuyên: Hãy bắt đầu từ một mục tiêu nhỏ, cụ thể và thực hiện nó đều đặn.

Theo Waite (1911)

Xuôi
Application, study, scholarship, reflection another reading says news, messages and the bringer thereof; also rule, management.
Ngược
Prodigality, dissipation, liberality, luxury; unfavourable news.

Tình cảm, công việc và nội tâm

Theo Tarotoo, giữ nguyên tiếng Anh.

Tình cảm
Xuôi: sincere romantic interest, slowly developing relationship, practical offer of commitment, dependable new connection
Ngược: procrastination, lack of progress, unfulfilled potential, short-lived interest
Công việc
Xuôi: career training, entry-level opportunity, practical study, promising financial news
Ngược: procrastination, lack of progress, daydreaming without doing, missed lessons
Tinh thần
Xuôi: beginner’s spiritual study, practical learning, grounding a new intention, steady curiosity
Ngược: procrastination, unrealized intention, daydreaming without practice, short-lived focus

Đoạn trích nguồn

Các đoạn trích được giữ nguyên ngôn ngữ gốc để trích dẫn chính xác.

PENTACLES Page A youthful figure, looking intently at the pentacle which hovers over his raised hands. He moves slowly, insensible of that which is about him. Divinatory Meanings: Application, study, scholarship, reflection another reading says news, messages and the bringer thereof; also rule, management. Reversed: Prodigality, dissipation, liberality, luxury; unfavourable news.