
Tất cả 78 lá
Hoàng Hậu Tiền
Tên tiếng Anh: Queen of Pentacles
- Nhóm
- Ẩn Phụ, bộ Tiền
- Nguyên tố
- Đất
- Hành tinh
- Sao Thủy
- Cung hoàng đạo
- Xử Nữ
- Có hay Không
- xuôi: Có, ngược: Không
Nghĩa xuôi
chăm sóc, thực tế, ấm áp
Bạn có khả năng chăm lo cho người khác một cách thiết thực mà vẫn giữ được sự ấm áp. Bạn biết cách tạo ra một không gian an toàn và đủ đầy cho mình và người thân. Sự tháo vát của bạn là một món quà.
Nghĩa ngược
bỏ quên bản thân, lo toan quá mức, mất cân bằng giữa việc nhà và việc ngoài
Bạn có thể đang lo cho mọi người mà quên mất chính mình. Gánh quá nhiều trách nhiệm dễ khiến bạn mệt mỏi và mất cân bằng. Hãy dành cho bản thân sự chăm sóc mà bạn vẫn dành cho người khác.
Lời khuyên: Hãy chăm sóc chính mình như cách bạn chăm sóc những người bạn thương.
Theo Waite (1911)
- Xuôi
- Opulence, generosity, magnificence, security, liberty.
- Ngược
- Evil, suspicion, suspense, fear, mistrust.
Tình cảm, công việc và nội tâm
Theo Tarotoo, giữ nguyên tiếng Anh.
- Tình cảm
- Xuôi: nurturing partnership, practical affection, emotional and material security, creating a comfortable home
- Ngược: self-neglect, smothering through providing, imbalance, depletion
- Công việc
- Xuôi: practical leadership, resource management, work-life balance, creating a secure workplace
- Ngược: work-home imbalance, self-neglect, depletion, financial codependence
- Tinh thần
- Xuôi: earth-centered spirituality, nurturing presence, practical wisdom, creating sacred comfort
- Ngược: self-neglect, imbalance, over-giving, depleted nurturing energy
Đoạn trích nguồn
Các đoạn trích được giữ nguyên ngôn ngữ gốc để trích dẫn chính xác.
PENTACLES Queen The face suggests that of a dark woman, whose qualities might be summed up in the idea of greatness of soul; she has also the serious cast of intelligence; she contemplates her symbol and may see worlds therein. Divinatory Meanings: Opulence, generosity, magnificence, security, liberty. Reversed: Evil, suspicion, suspense, fear, mistrust.