Năm Kiếm (Five of Swords)
Tất cả 78 lá

Năm Kiếm

Tên tiếng Anh: Five of Swords

Nhóm
Ẩn Phụ, bộ Kiếm
Nguyên tố
Khí
Hành tinh
Sao Kim
Cung hoàng đạo
Bảo Bình
Có hay Không
xuôi: Không, ngược: Có thể

Nghĩa xuôi

xung đột, thắng thua, cái giá của cái tôi

Một cuộc tranh cãi có thể mang lại chiến thắng nhưng để lại khoảng cách giữa bạn và người khác. Lá bài nhắc bạn tự hỏi điều mình giành được có xứng với cái giá phải trả không. Đôi khi đúng chưa chắc đã là tốt.

Nghĩa ngược

hòa giải, rút lui, buông bỏ hiềm khích

Sau căng thẳng, đã đến lúc làm lành hoặc bước ra khỏi một cuộc đối đầu không đáng. Bạn có thể nhận ra rằng buông bỏ hiềm khích giúp mình nhẹ lòng hơn. Hãy để quá khứ khép lại một cách tử tế.

Lời khuyên: Hãy chọn những cuộc tranh luận thật sự đáng, và giữ lại sự tôn trọng cho nhau.

Theo Waite (1911)

Xuôi
Degradation, destruction, revocation, infamy, dishonour, loss, with the variants and analogues of these.
Ngược
The same; burial and obsequies.

Tình cảm, công việc và nội tâm

Theo Tarotoo, giữ nguyên tiếng Anh.

Tình cảm
Xuôi: relationship conflict, hurtful communication, selfish behavior, winning at the cost of intimacy
Ngược: reconciliation, making amends, lingering resentment, lesson learned
Công việc
Xuôi: workplace conflict, unethical competition, damaged professional trust, hollow victory
Ngược: making amends, releasing conflict, lingering tension, lesson learned
Tinh thần
Xuôi: examining ego conflict, consequences of harmful choices, spiritual humility, choosing peace over victory
Ngược: releasing resentment, making amends, humility, choosing peace

Đoạn trích nguồn

Các đoạn trích được giữ nguyên ngôn ngữ gốc để trích dẫn chính xác.

SWORDS Five A disdainful man looks after two retreating and dejected figures. Their swords lie upon the ground. He carries two others on his left shoulder, and a third sword is in his right hand, point to earth. He is the master in possession of the field. Divinatory Meanings: Degradation, destruction, revocation, infamy, dishonour, loss, with the variants and analogues of these. Reversed: The same; burial and obsequies.