
Tất cả 78 lá
Bốn Kiếm
Tên tiếng Anh: Four of Swords
- Nhóm
- Ẩn Phụ, bộ Kiếm
- Nguyên tố
- Khí
- Hành tinh
- Sao Mộc
- Cung hoàng đạo
- Thiên Bình
- Có hay Không
- xuôi: Có thể, ngược: Có thể
Nghĩa xuôi
nghỉ ngơi, hồi phục, tĩnh lặng
Đây là lúc dừng lại để nghỉ ngơi và lấy lại sức sau một chặng đường mệt mỏi. Sự tĩnh lặng giúp bạn suy ngẫm và nhìn lại mọi việc với đầu óc tỉnh táo hơn. Nghỉ ngơi không phải là bỏ cuộc.
Nghĩa ngược
kiệt sức, bồn chồn, quay lại hoạt động
Bạn có thể đang gồng quá sức và cơ thể bắt đầu báo hiệu cần được nghỉ. Cũng có khi bạn đã nghỉ đủ và đang sẵn sàng trở lại nhịp sống. Hãy lắng nghe xem mình đang cần điều nào.
Lời khuyên: Hãy dành cho mình một khoảng lặng thật sự, không điện thoại, không lo toan.
Theo Waite (1911)
- Xuôi
- Vigilance, retreat, solitude, hermit's repose, exile, tomb and coffin. It is these last that have suggested the design.
- Ngược
- Wise administration, circumspection, economy, avarice, precaution, testament.
Tình cảm, công việc và nội tâm
Theo Tarotoo, giữ nguyên tiếng Anh.
- Tình cảm
- Xuôi: taking space in a relationship, emotional recovery, temporary separation, time to reflect
- Ngược: restlessness, forced rest, returning too soon, ignored exhaustion
- Công việc
- Xuôi: career break, recovery from burnout, strategic pause, preparing your next move
- Ngược: burnout, restlessness, forced pause, returning to action
- Tinh thần
- Xuôi: meditation and retreat, spiritual rest, mental renewal, quiet integration
- Ngược: restlessness, resisting rest, burnout, needing genuine renewal
Đoạn trích nguồn
Các đoạn trích được giữ nguyên ngôn ngữ gốc để trích dẫn chính xác.
SWORDS Four The effigy of a knight in the attitude of prayer, at full length upon his tomb. Divinatory Meanings: Vigilance, retreat, solitude, hermit's repose, exile, tomb and coffin. It is these last that have suggested the design. Reversed: Wise administration, circumspection, economy, avarice, precaution, testament.