Chín Kiếm (Nine of Swords)
Tất cả 78 lá

Chín Kiếm

Tên tiếng Anh: Nine of Swords

Nhóm
Ẩn Phụ, bộ Kiếm
Nguyên tố
Khí
Hành tinh
Sao Hỏa
Cung hoàng đạo
Song Tử
Có hay Không
xuôi: Không, ngược: Có thể

Nghĩa xuôi

lo âu, mất ngủ, suy nghĩ quá nhiều

Những lo lắng có thể đang khiến bạn trằn trọc và nhìn mọi việc tệ hơn thực tế. Nỗi sợ thường lớn nhất vào lúc đêm khuya và khi ta một mình. Hãy nhớ rằng suy nghĩ không phải lúc nào cũng là sự thật.

Nghĩa ngược

vượt qua lo âu, tìm sự giúp đỡ, hy vọng trở lại

Bạn đang dần thoát khỏi vòng lo âu, hoặc nhận ra mình cần được hỗ trợ. Chia sẻ với người tin cậy giúp gánh nặng nhẹ đi rất nhiều. Ánh sáng đang trở lại.

Lời khuyên: Hãy nói ra nỗi lo của mình với một người bạn tin, đừng ôm nó một mình.

Theo Waite (1911)

Xuôi
Death, failure, miscarriage, delay, deception, disappointment, despair.
Ngược
Imprisonment, suspicion, doubt, reasonable fear, shame.

Tình cảm, công việc và nội tâm

Theo Tarotoo, giữ nguyên tiếng Anh.

Tình cảm
Xuôi: relationship anxiety, fear of rejection, guilt or regret, overthinking love
Ngược: easing anxiety, facing fears, seeking support, perspective returning
Công việc
Xuôi: job anxiety, fear of failure, work-related stress, overthinking career problems
Ngược: easing worry, facing fears, seeking help, recovery from stress
Tinh thần
Xuôi: spiritual anxiety, confronting fear, shadow thoughts, seeking peace through awareness
Ngược: easing anxiety, facing shadow thoughts, seeking help, returning peace

Đoạn trích nguồn

Các đoạn trích được giữ nguyên ngôn ngữ gốc để trích dẫn chính xác.

SWORDS Nine One seated on her couch in lamentation, with the swords over her. She is as one who knows no sorrow which is like unto hers. It is a card of utter desolation. Divinatory Meanings: Death, failure, miscarriage, delay, deception, disappointment, despair. Reversed: Imprisonment, suspicion, doubt, reasonable fear, shame.