
Tất cả 78 lá
Mười Kiếm
Tên tiếng Anh: Ten of Swords
- Nhóm
- Ẩn Phụ, bộ Kiếm
- Nguyên tố
- Khí
- Hành tinh
- Mặt Trời
- Cung hoàng đạo
- Song Tử
- Có hay Không
- xuôi: Không, ngược: Có thể
Nghĩa xuôi
kết thúc đau đớn, chạm đáy, khép lại một chương
Một giai đoạn khó khăn đã đến điểm tận cùng, và điều gì đó cần được khép lại. Dù cảm giác nặng nề, chạm đáy cũng có nghĩa là không thể tệ hơn nữa. Phía chân trời, bình minh đã bắt đầu ló dạng.
Nghĩa ngược
hồi phục, đứng dậy, bài học từ khó khăn
Bạn đang từ từ đứng dậy sau một cú vấp lớn và mang theo những bài học quý. Quá trình hồi phục cần thời gian, đừng vội vàng với chính mình. Hãy buông điều đã kết thúc để đón khởi đầu mới.
Lời khuyên: Hãy chấp nhận điều đã qua, vì khép lại đúng lúc là cách để bắt đầu lại.
Theo Waite (1911)
- Xuôi
- Whatsoever is intimated by the design; also pain, affliction, tears, sadness, desolation. It is not especially a card of violent death.
- Ngược
- Advantage, profit, success, favour, but none of these are permanent; also power and authority.
Tình cảm, công việc và nội tâm
Theo Tarotoo, giữ nguyên tiếng Anh.
- Tình cảm
- Xuôi: painful ending, betrayal, relationship collapse, accepting that a romantic chapter is over
- Ngược: recovery, rising again, surviving an ending, refusing the final lesson
- Công việc
- Xuôi: job ending, failed project, professional betrayal, final career closure
- Ngược: recovery, rising again, surviving closure, slow rebuilding
- Tinh thần
- Xuôi: ending a painful cycle, surrender after crisis, spiritual closure, beginning again after collapse
- Ngược: recovery, rising after collapse, surviving the ending, closing old wounds
Đoạn trích nguồn
Các đoạn trích được giữ nguyên ngôn ngữ gốc để trích dẫn chính xác.
SWORDS Ten A prostrate figure, pierced by all the swords belonging to the card. Divinatory Meanings: Whatsoever is intimated by the design; also pain, affliction, tears, sadness, desolation. It is not especially a card of violent death. Reversed: Advantage, profit, success, favour, but none of these are permanent; also power and authority.